Đề tham khảo cuối học kì I, Tiếng Anh 1 Global Success (Unit 1–8, trọng tâm Unit 5–8): nghe (bấm loa để nghe), nhận biết từ – tranh, chữ cái và các mẫu câu I like …; It's a red …; There's a …; Touch your … 20 câu × 0,5 điểm = 10 điểm. Thời gian 35 phút.
Đề tham khảo cuối năm, Tiếng Anh 1 Global Success (cả năm, trọng tâm Unit 13–16): nghe (bấm loa để nghe), số đếm 1–10, chữ cái N, T, F, W và các mẫu câu He's/She's having …; I can see a …; Point to your …; How many … can you see? 20 câu × 0,5 điểm = 10 điểm. Thời gian 35 phút.
Đề tham khảo giữa học kì I, Tiếng Anh 1 Global Success (Unit 1–4): nghe (bấm loa để nghe), nhận biết từ – tranh, chữ cái B, C, A, D và các mẫu câu Hi, I'm …; I have a …; This is my …; This is a … 20 câu × 0,5 điểm = 10 điểm. Thời gian 30 phút.
Đề tham khảo giữa học kì II, Tiếng Anh 1 Global Success (Unit 9–12): nghe (bấm loa để nghe), số đếm 1–5, chữ cái O, M, U, L và các mẫu câu How many …?; That's a …; He's/She's running; Look at … 20 câu × 0,5 điểm = 10 điểm. Thời gian 30 phút.
Đề tham khảo cuối học kì I, Tiếng Anh 2 Global Success (Unit 1–9, trọng tâm Unit 5–9): nghe (bấm loa để nghe), nhận biết từ – tranh, chữ cái Q, X, J, V, Y và các mẫu câu What's he/she doing?; I can see a/an …; Is there a/an …?; Pass me the …, please; This is a …; Can you draw …?; What do you want? – I want some … 20 câu × 0,5 điểm = 10 điểm. Thời gian 35 phút.
Đề tham khảo cuối năm, Tiếng Anh 2 Global Success (cả năm, trọng tâm Unit 13–16): nghe (bấm loa để nghe), số 11–20, chữ N, er, sh, T và các mẫu câu What number is it?; How old is your …?; Look at the …; Where are the …? – Over there; Is the … in/on/near …? 20 câu × 0,5 điểm = 10 điểm. Thời gian 35 phút.
Đề tham khảo giữa học kì I, Tiếng Anh 2 Global Success (Unit 1–4): nghe (bấm loa để nghe), nhận biết từ – tranh, chữ cái P, K, S, R và các mẫu câu I like …; The … is yummy; He's/She's …ing; Is he/she …?; I can see the …; Let's look at the …!; There's a …; What can you see? 20 câu × 0,5 điểm = 10 điểm. Thời gian 30 phút.
Đề tham khảo giữa học kì II, Tiếng Anh 2 Global Success (Unit 10–13): nghe (bấm loa để nghe), nhận biết từ – tranh, chữ Z, i (/aɪ/), a (/eɪ/), N, số 11–15 và các mẫu câu That's a …; Do you like the …?; They're …ing; He's/She's having …; The … is/are on the table; What number is it?; How many …? 20 câu × 0,5 điểm = 10 điểm. Thời gian 30 phút.
Đề luyện thi Cambridge Young Learners Starters (Pre A1) gồm phần Nghe (bấm loa để nghe) và phần Đọc & Viết. Phù hợp học sinh lớp 2 – 3.
Đề luyện thi Cambridge Young Learners Movers (A1) gồm phần Nghe (bấm loa để nghe) và phần Đọc & Viết. Phù hợp học sinh lớp 4.
Đề luyện thi Cambridge Young Learners English – Flyers (A2) dành cho học sinh lớp 5: Listening và Reading & Writing.
Đề luyện thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT môn Tiếng Anh: 40 câu trắc nghiệm gồm ngữ âm, trọng âm, ngữ pháp, từ vựng, giao tiếp, biển báo, đọc điền từ, đọc hiểu và viết lại câu. Thời gian làm bài 60 phút.
Đề thi thử theo cấu trúc đề minh họa 2025: 40 câu trắc nghiệm gồm điền thông báo/quảng cáo, sắp xếp câu – đoạn, điền đoạn văn và đọc hiểu.
Đề tổng hợp nhiều chủ đề, phù hợp ôn tập cuối kỳ.
Ôn tập chủ đề "Animals – Con vật" theo chương trình GDPT 2018.
Ôn tập chủ đề "Colours – Màu sắc" theo chương trình GDPT 2018.
Ôn tập chủ đề "Food – Đồ ăn" theo chương trình GDPT 2018.
Ôn tập chủ đề "Greetings – Chào hỏi" theo chương trình GDPT 2018.
Ôn tập chủ đề "My body – Cơ thể" theo chương trình GDPT 2018.
Ôn tập chủ đề "Numbers 1–10 – Số đếm" theo chương trình GDPT 2018.
Đề tổng hợp nhiều chủ đề, phù hợp ôn tập cuối kỳ.
Ôn tập chủ đề "Animals – Con vật" theo chương trình GDPT 2018.
Ôn tập chủ đề "Food and drinks – Đồ ăn, đồ uống" theo chương trình GDPT 2018.
Ôn tập chủ đề "Hello & letters – Chữ cái" theo chương trình GDPT 2018.