Kho đề

Tiếng Việt lớp 2 · Chủ điểm 8: Hành tinh xanh của em

Luyện tậpTiếng ViệtLớp 2

Tổng hợp bài tập của các bài trong chủ điểm 8 "Hành tinh xanh của em" (Tiếng Việt 2), có lời giải chi tiết.

Cấu trúc đề

  1. Bài 9. Vè chim8 câu · 8 đ
  2. Bài 10. Khủng long8 câu · 8 đ
  3. Bài 11. Sự tích cây thì là8 câu · 8 đ
  4. Bài 12. Bờ tre đón khách8 câu · 8 đ
  5. Bài 13. Tiếng chổi tre8 câu · 8 đ
  6. Bài 14. Cỏ non cười rồi8 câu · 8 đ
  7. Bài 15. Những con sao biển8 câu · 8 đ
  8. Bài 16. Tạm biệt cánh cam8 câu · 8 đ

Dạng câu hỏi

  • Đoạn văn / Ngữ liệu 8
  • Trắc nghiệm 1 đáp án 20
  • Nhiều đáp án 8
  • Ghép nối 8
  • Điền vào chỗ trống 8
  • Sắp xếp thứ tự 4
  • Tự luận 16

Xem trước

5 / 64 câu

Bài 9. Vè chim

Đọc ngữ liệuDùng cho câu 1–8

Đọc và tìm hiểu văn bản

Minh họa bài Vè chim

Tóm tắt để học đọc: Bài vè dân gian giới thiệu nhiều loài chim bằng nhịp đọc vui và những nét hoạt động dễ nhớ. Chim được gọi bằng những từ xưng hô của con người nên trở thành những người bạn gần gũi. Bài đọc khơi sự tò mò, quan sát và tình yêu đối với các loài chim.

NeoEdu diễn giải bài “Vè chim” trong Tiếng Việt 2, tập hai, Kết nối tri thức. Đây không phải toàn văn tác phẩm; em đọc thêm văn bản trong sách.

Nói và nghe: Cảm ơn họa mi

Trong truyện theo An-đéc-xen, nhà vua quý họa mi rồi mải mê con chim máy. Họa mi trở về rừng. Chim máy hỏng; khi biết vua ốm, họa mi quay lại hót. Kể theo sự thay đổi tình cảm: được quý → bị quên → vẫn trở về giúp. Chi tiết tiếng hót giúp vua khỏe lại là tưởng tượng trong truyện, không thay cách chữa bệnh. Điều đáng học là biết trân trọng sinh vật sống và lòng nhân hậu.

Câu 1Trắc nghiệm 1 đáp án · 1 điểm

Dùng bác, cô, cậu để gọi chim có tác dụng gì?

  • A.Làm chim gần gũi như người bạn
  • B.Khẳng định chim là người thật
  • C.Chỉ để đổi tên khoa học
Câu 2Trắc nghiệm 1 đáp án · 1 điểm

Khi đọc lời vè về tính nết chim, nên hiểu thế nào?

  • A.Mọi chim cùng loài đều có tính nết giống hệt người
  • B.Có thể bắt chim về để kiểm tra
  • C.Đó là cách nói vui dân gian, cần quan sát thêm trong thực tế
Câu 3Nhiều đáp án · 1 điểm

Chọn từ chỉ hoạt động của chim.

  • A.bay
  • B.nhảy
  • C.xanh
  • D.nhặt hạt
  • E.nhỏ
Câu 4Ghép nối · 1 điểm

Ghép phần câu để có câu đủ ý.

  • Chim sẻ
  • Đàn én
  • Chú chim sâu
Câu 5Điền vào chỗ trống · 1 điểm

Điền ch hoặc tr: (1)im sẻ; (2)ên cành.

… và 59 câu nữa trong đề.