Kho đề

Tiếng Anh 11 · Giữa học kì II · Đề luyện tập tự biên soạn

Luyện tậpTiếng AnhLớp 11Định dạng HOC-KY

10 điểm: nghe 2, ngôn ngữ 2, đọc 2, viết 2, nói 2. Phần nói có thể tổ chức riêng ngoài 60 phút viết/nghe/đọc. Phạm vi: Units 6–8. Đây là đề luyện tập, không phải mẫu bắt buộc toàn quốc. Nghe dùng en-US; viết/nói do người dạy chấm. Nguồn cấu trúc và chương trình: https://loigiaihay.com/tieng-anh-11-global-success-c1404.html; https://www.sgkvn.com/xem-sach-pdf-tieng-anh-11-1189.html Printed-map cross-check: https://sqhx-hanoi.mediacdn.vn/91579363132710912/2025/11/18/5-tieng-anh-11-global-success-1763452730015508159992.pdf

Cấu trúc đề

  1. Listening4 câu · 2 đ
  2. Language in context8 câu · 2 đ
  3. Reading4 câu · 2 đ
  4. Writing1 câu · 2 đ
  5. Speaking — human assessment1 câu · 2 đ

Dạng câu hỏi

  • Trắc nghiệm 1 đáp án 16
  • Đoạn văn / Ngữ liệu 1
  • Tự luận 2

Xem trước

5 / 18 câu

Listening

Câu 1Trắc nghiệm 1 đáp án · 0.5 điểm

Listen. When is the training talk?

  • A.10:00
  • B.9:00
  • C.11:00
  • D.12:00
Câu 2Trắc nghiệm 1 đáp án · 0.5 điểm

Listen. What can visitors do with equipment?

  • A.Operate it alone
  • B.Repair live wiring
  • C.Take it home
  • D.Watch a supervised demonstration
Câu 3Trắc nghiệm 1 đáp án · 0.5 điểm

Listen. When is the scholarship briefing?

  • A.9:00
  • B.Thursday morning
  • C.11:00
  • D.10:00
Câu 4Trắc nghiệm 1 đáp án · 0.5 điểm

Listen. What is the booking deadline?

  • A.Tuesday
  • B.Thursday
  • C.Saturday
  • D.Sunday

Language in context

Câu 5Trắc nghiệm 1 đáp án · 0.25 điểm

___ the courses, Lan made a shortlist.

  • A.Having compared
  • B.Compared having
  • C.Have comparing
  • D.Having compare

… và 13 câu nữa trong đề.