Kho đề

Tiếng Anh 10 · Cuối học kì II · Đề luyện tập tự biên soạn

Luyện tậpTiếng AnhLớp 10Định dạng HOC-KY

10 điểm: nghe 2, ngôn ngữ 2, đọc 2, viết 2, nói 2. Phần nói có thể tổ chức riêng ngoài 60 phút viết/nghe/đọc. Phạm vi: Units 6–10; cumulative language. Đây là đề luyện tập, không phải mẫu bắt buộc toàn quốc. Nghe dùng en-US; viết/nói do người dạy chấm. Nguồn cấu trúc và chương trình: https://loigiaihay.com/tieng-anh-10-global-success-c818.html; https://www.sgkvn.com/xem-sach-pdf-tieng-anh-10-1945.html

Cấu trúc đề

  1. Listening4 câu · 2 đ
  2. Language in context8 câu · 2 đ
  3. Reading4 câu · 2 đ
  4. Writing1 câu · 2 đ
  5. Speaking — human assessment1 câu · 2 đ

Dạng câu hỏi

  • Trắc nghiệm 1 đáp án 16
  • Đoạn văn / Ngữ liệu 1
  • Tự luận 2

Xem trước

5 / 18 câu

Listening

Câu 1Trắc nghiệm 1 đáp án · 0.5 điểm

Listen. What alternative souvenir is suggested?

  • A.A local craft without wildlife materials
  • B.A live bird
  • C.An animal tooth
  • D.A nest
Câu 2Trắc nghiệm 1 đáp án · 0.5 điểm

Listen. Who should handle an injured wild bird?

  • A.Any visitor
  • B.A pet owner
  • C.A crowd of pupils
  • D.A qualified rescue service
Câu 3Trắc nghiệm 1 đáp án · 0.5 điểm

Listen. Why avoid a public exact location?

  • A.Rescuers cannot read locations.
  • B.The bird needs visitors.
  • C.It could attract crowds or collectors.
  • D.Maps never work.
Câu 4Trắc nghiệm 1 đáp án · 0.5 điểm

Listen. What may protection require?

  • A.Taking close photographs
  • B.Giving animals space
  • C.Feeding every wild animal
  • D.Touching nests

Language in context

Câu 5Trắc nghiệm 1 đáp án · 0.25 điểm

Yesterday Mai said, “I am tired.” Report with backshift: Mai said she ___ tired.

  • A.was
  • B.is being
  • C.were
  • D.has

… và 13 câu nữa trong đề.