Kho đề

Lịch sử và Địa lí lớp 6 · Phần 10: Địa lí · Chương 4: Khí hậu và biến đổi khí hậu

Luyện tậpLịch sử và Địa líLớp 6

Tổng hợp bài tập của các bài trong phần 10 "Địa lí · Chương 4: Khí hậu và biến đổi khí hậu" (Lịch sử và Địa lí 6), có lời giải chi tiết.

Cấu trúc đề

  1. Bài 15. Lớp vỏ khí của Trái Đất. Khí áp và gió8 câu · 8 đ
  2. Bài 16. Nhiệt độ không khí. Mây và mưa8 câu · 8 đ
  3. Bài 17. Thời tiết và khí hậu. Biến đổi khí hậu8 câu · 8 đ
  4. Bài 18. Thực hành: Phân tích biểu đồ nhiệt độ, lượng mưa8 câu · 8 đ

Dạng câu hỏi

  • Ghép nối 4
  • Trắc nghiệm 1 đáp án 8
  • Nhiều đáp án 4
  • Đúng / Sai nhiều ý 4
  • Đoạn văn / Ngữ liệu 4
  • Tự luận 12

Xem trước

5 / 32 câu

Bài 15. Lớp vỏ khí của Trái Đất. Khí áp và gió

Câu 1Ghép nối · 1 điểm

Ghép mỗi đối tượng với mô tả phù hợp.

  • Ni-tơ
  • Tầng đối lưu
  • Khí áp
  • Gió
Câu 2Trắc nghiệm 1 đáp án · 1 điểm

Mô tả nào phù hợp với “Ni-tơ”?

  • A.Nơi diễn ra phần lớn thời tiết
  • B.Thành phần chiếm tỉ lệ lớn nhất
  • C.Sức ép của không khí
  • D.Không khí chuyển động liên quan chênh áp
Câu 3Nhiều đáp án · 1 điểm

Chọn đúng hai cặp liên hệ phù hợp.

  • A.Ni-tơ — Nơi diễn ra phần lớn thời tiết
  • B.Khí áp — Sức ép của không khí
  • C.Tầng đối lưu — Thành phần chiếm tỉ lệ lớn nhất
  • D.Gió — Không khí chuyển động liên quan chênh áp
Câu 4Đúng / Sai nhiều ý · 1 điểm

Xác định đúng hoặc sai cho từng nhận định; mỗi ý xét riêng theo kiến thức của bài.

  • a)Ni-tơ: Thành phần chiếm tỉ lệ lớn nhất.
  • b)Tầng đối lưu là tầng cao nhất, không có các hiện tượng thời tiết.
  • c)Trong mô hình đơn giản, gió đi từ áp thấp tới áp cao.
  • d)Gió: Không khí chuyển động liên quan chênh áp.
Đọc ngữ liệuDùng cho câu 5–8

Mô hình hai điểm ở cùng độ cao, bỏ qua tự quay và ma sát: A có khí áp 1020 hPa, B có khí áp 1000 hPa.

Câu 5Tự luận · 1 điểm

Xác định hướng chuyển động không khí trong mô hình và giới hạn áp dụng.

Học sinh có thể nộp ảnh bài làm hoặc vẽ

… và 27 câu nữa trong đề.