Kho đề

Cuối học kì I · Ngữ văn 6 — Đề ôn luyện

Luyện tậpNgữ vănLớp 6Định dạng CUOI-KY-1

Đề ôn luyện nguyên bản, 90 phút, 10 điểm: đọc hiểu 6 điểm, viết 4 điểm; ngữ liệu sáng tác riêng cho đề, không phải đề chính thức. Phạm vi Bài 1–5: đọc truyện, thơ, lục bát, kí; viết tả cảnh sinh hoạt. Tham khảo thời lượng và lựa chọn đọc 6/viết 4 từ bộ đề 2025–2026: https://hoatieu.vn/de-thi-hoc-ki-1-mon-ngu-van-lop-6-sach-ket-noi-tri-thuc-voi-cuoc-song-212460 . Đây là một phương án luyện tập, không phải tỉ lệ bắt buộc toàn quốc; nguồn cũng giới thiệu phương án đọc 4/viết 6. Không coi phụ lục Công văn 7991 dành cho THPT là khuôn bắt buộc của lớp 6. Câu mở do người dạy chấm từng phần theo rubric, chấp nhận cách hiểu có bằng chứng, không ép trùng bài mẫu.

Cấu trúc đề

  1. I.A. Đọc hiểu và tiếng Việt8 câu · 4 đ
  2. I.B. Đọc hiểu — trả lời có lí lẽ, người dạy chấm2 câu · 2 đ
  3. II. Viết — người dạy chấm theo rubric1 câu · 4 đ

Dạng câu hỏi

  • Đoạn văn / Ngữ liệu 1
  • Trắc nghiệm 1 đáp án 8
  • Tự luận 3

Xem trước

5 / 11 câu

I.A. Đọc hiểu và tiếng Việt

Đọc ngữ liệuDùng cho câu 1–8

Ngõ nhỏ — thơ gốc do người biên soạn viết

Chiều về gió ghé hàng tre
Lời bà ru nhẹ theo hè nắng sang
Em nghe hạt thóc mơ màng
Trong tay mẹ giữ mùa vàng mai sau
Đường xa nối nhịp qua cầu
Tiếng chân khe khẽ gửi nhau lời chào
Mai dù đi tận nơi nào
Vẫn thương ngõ nhỏ ngọt ngào tiếng ru.

Câu 1Trắc nghiệm 1 đáp án · 0.5 điểm

Thể thơ của bài là gì?

  • A.Thơ năm chữ
  • B.Thơ tám chữ
  • C.Thơ tự do
  • D.Lục bát
Câu 2Trắc nghiệm 1 đáp án · 0.5 điểm

Tiếng “tre” ở cuối dòng 1 hiệp vần với tiếng nào của dòng 2?

  • A.hè
  • B.bà
  • C.nhẹ
  • D.sang
Câu 3Trắc nghiệm 1 đáp án · 0.5 điểm

Cụm nào nhân hóa?

  • A.mùa vàng
  • B.gió ghé
  • C.hàng tre
  • D.tay mẹ
Câu 4Trắc nghiệm 1 đáp án · 0.5 điểm

“Khe khẽ” có đặc điểm gì?

  • A.Từ ghép gọi một sự vật
  • B.Từ đồng âm với hai nghĩa tách biệt
  • C.Từ láy gợi tiếng nhẹ
  • D.Từ mượn chỉ một loại âm thanh
Câu 5Trắc nghiệm 1 đáp án · 0.5 điểm

“Tiếng chân” và “chân bàn” có quan hệ phù hợp nào?

  • A.Hai từ đồng âm, các nghĩa không liên hệ
  • B.Hai từ trái nghĩa trong cùng trường nghĩa
  • C.Hai từ ghép khác nhau về cấu tạo
  • D.Các nghĩa có liên hệ qua phần dưới/nâng đỡ

… và 6 câu nữa trong đề.